Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1915

Dương lịch tháng 11/1915, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Ất Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/11 24/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 2/11 25/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 3/11 26/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/11 27/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 5/11 28/9 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 6/11 29/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/11 1/10 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 8/11 2/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 9/11 3/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/11 4/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 11/11 5/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/11 6/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/11 7/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/11 8/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 15/11 9/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/11 10/10 Tân Hợi Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/11 11/10 Nhâm Tý Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 18/11 12/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 19/11 13/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 20/11 14/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/11 15/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/11 16/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 23/11 17/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/11 18/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/11 19/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/11 20/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 27/11 21/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/11 22/10 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 29/11 23/10 Giáp Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 30/11 24/10 Ất Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 10/1915 Tháng sauXuất hành, đi xa 12/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1915 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 12/11, 14/11, 16/11, 18/11, 26/11, 30/11.

Tháng 11/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.