Lịch âm chủ nhật 9/10/2044
Chủ nhật
9
tháng 10/2044
Âm lịch: 19/8
Ngày Tân Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hàn lộ
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Dậu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/10/2044 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 10/2044
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819292030211/922223324425526627728829930103111 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2044 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/10/2044 dương lịch là ngày 19/8 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Tân Mão.
Ngày 9/10/2044 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/10/2044?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).