Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2044

Dương lịch tháng 10/2044, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Giáp Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 11/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/10 12/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/10 13/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 4/10 14/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/10 15/8 Đinh Hợi Tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 6/10 16/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 7/10 17/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 8/10 18/8 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 9/10 19/8 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/10 20/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/10 21/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/10 22/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/10 23/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/10 24/8 Bính Thân Bình thường Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/10 25/8 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/10 26/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/10 27/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/10 28/8 Canh Tý Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 19/10 29/8 Tân Sửu Xấu Trực Bình, sao Chẩn. Câu Trận hắc đạo
TNăm 20/10 30/8 Nhâm Dần Tốt Trực Định, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/10 1/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/10 2/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/10 3/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/10 4/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/10 5/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/10 6/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/10 7/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/10 8/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/10 9/9 Tân Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/10 10/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/10 11/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 9/2044 Tháng sauKhai trương, mở hàng 11/2044

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2044 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 18/10, 20/10, 26/10.

Tháng 10/2044 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2044Động thổ, làm nhàNăm 2044Mua xe, nhận xeNăm 2044Xuất hành, đi xaNăm 2044Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2044