Lịch âm chủ nhật 9/1/2067
Chủ nhật
9
tháng 1/2067
Âm lịch: 24/11
Ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/1/2067 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tinh Nhật Mã (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2067
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/1216217318419520621722823924102511261227132814291530163117 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/1/2067 dương lịch là ngày 24/11 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Mậu Ngọ.
Ngày 9/1/2067 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/1/2067?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).