Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2067
Dương lịch tháng 1/2067, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Tuất. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/1 | 16/11 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 2/1 | 17/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 3/1 | 18/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 4/1 | 19/11 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 5/1 | 20/11 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 6/1 | 21/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 7/1 | 22/11 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/1 | 23/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 9/1 | 24/11 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 10/1 | 25/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/1 | 26/11 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 12/1 | 27/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/1 | 28/11 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 14/1 | 29/11 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 15/1 | 1/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 16/1 | 2/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 17/1 | 3/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 18/1 | 4/12 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 19/1 | 5/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 20/1 | 6/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/1 | 7/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/1 | 8/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 23/1 | 9/12 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 24/1 | 10/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/1 | 11/12 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 26/1 | 12/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/1 | 13/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/1 | 14/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 29/1 | 15/12 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 30/1 | 16/12 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 31/1 | 17/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2067 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 4/1, 5/1, 9/1, 18/1, 20/1, 26/1, 29/1.
Tháng 1/2067 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.