Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 9/1/1915

Thứ Bảy
9
tháng 1/1915
Âm lịch: 24/11
Ngày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu hàn
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/1/1915 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 1/1915

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/1/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/1/1915 dương lịch là ngày 24/11 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 9/1/1915 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/1/1915?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).