Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1915

Dương lịch tháng 1/1915, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 16/11 Nhâm Thìn Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 2/1 17/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/1 18/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/1 19/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/1 20/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/1 21/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 7/1 22/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/1 23/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/1 24/11 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/1 25/11 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/1 26/11 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/1 27/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/1 28/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 14/1 29/11 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 15/1 1/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 16/1 2/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 17/1 3/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 18/1 4/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/1 5/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/1 6/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/1 7/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 22/1 8/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 23/1 9/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/1 10/12 Ất Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/1 11/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/1 12/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 27/1 13/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 28/1 14/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/1 15/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/1 16/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 31/1 17/12 Nhâm Tuất Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1914 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1915 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 20/1, 26/1, 31/1.

Tháng 1/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.