Lịch âm thứ sáu 8/9/1911
Thứ Sáu
8
tháng 9/1911
Âm lịch: 16/7
Ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 8/9/1911 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1911
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/8232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/9/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 8/9/1911 dương lịch là ngày 16/7 năm Tân Hợi âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 8/9/1911 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 8/9/1911?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).