Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1911
Dương lịch tháng 9/1911, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/9 | 9/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 2/9 | 10/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 3/9 | 11/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 4/9 | 12/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 5/9 | 13/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 6/9 | 14/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/9 | 15/7 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 8/9 | 16/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/9 | 17/7 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 10/9 | 18/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 11/9 | 19/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 12/9 | 20/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 13/9 | 21/7 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 14/9 | 22/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/9 | 23/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 16/9 | 24/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/9 | 25/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 18/9 | 26/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 19/9 | 27/7 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 20/9 | 28/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/9 | 29/7 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 22/9 | 1/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/9 | 2/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 24/9 | 3/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 25/9 | 4/8 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 26/9 | 5/8 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 27/9 | 6/8 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 28/9 | 7/8 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 29/9 | 8/8 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 30/9 | 9/8 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1911 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 7/9, 8/9, 9/9, 20/9, 27/9.
Tháng 9/1911 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.