Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 8/7/1965

Thứ Năm
8
tháng 7/1965
Âm lịch: 10/6
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/7/1965 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 7/1965

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1965 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/7/1965 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/7/1965 dương lịch là ngày 10/6 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 8/7/1965 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/7/1965?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).