Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1965

Dương lịch tháng 7/1965, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 3/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/7 4/6 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 3/7 5/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/7 6/6 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 5/7 7/6 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 6/7 8/6 Tân Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo
TTư 7/7 9/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 8/7 10/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 9/7 11/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 10/7 12/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 11/7 13/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/7 14/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/7 15/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/7 16/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/7 17/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/7 18/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/7 19/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 18/7 20/6 Quý Dậu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 19/7 21/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/7 22/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/7 23/6 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 22/7 24/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 23/7 25/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 24/7 26/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 25/7 27/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 26/7 28/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 27/7 29/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/7 1/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 29/7 2/7 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 30/7 3/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/7 4/7 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1965 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1965

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1965 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 14/7, 18/7, 24/7, 26/7.

Tháng 7/1965 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1965Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1965Động thổ, làm nhàNăm 1965Mua xe, nhận xeNăm 1965Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1965