Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 8/5/2033

Chủ nhật
8
tháng 5/2033
Âm lịch: 10/4
Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập hạ
Trực Mãn · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/5/2033 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngMinh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 5/2033

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/5/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 8/5/2033 dương lịch là ngày 10/4 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Kỷ Mùi.

Ngày 8/5/2033 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/5/2033?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).