Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 8/11/1962

Thứ Năm
8
tháng 11/1962
Âm lịch: 12/10
Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Bế · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 8/11/1962 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Giác Mộc Giao (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 11/1962

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1962 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/11/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/11/1962 dương lịch là ngày 12/10 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Canh Tuất.

Ngày 8/11/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 8/11/1962?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).