Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1962
Dương lịch tháng 11/1962, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 5/10 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 2/11 | 6/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/11 | 7/10 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 4/11 | 8/10 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 5/11 | 9/10 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 6/11 | 10/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 7/11 | 11/10 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/11 | 12/10 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 9/11 | 13/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/11 | 14/10 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/11 | 15/10 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/11 | 16/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/11 | 17/10 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 14/11 | 18/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/11 | 19/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/11 | 20/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 17/11 | 21/10 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 18/11 | 22/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 19/11 | 23/10 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 20/11 | 24/10 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 21/11 | 25/10 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/11 | 26/10 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 23/11 | 27/10 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/11 | 28/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/11 | 29/10 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 26/11 | 30/10 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 27/11 | 1/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 28/11 | 2/11 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 29/11 | 3/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/11 | 4/11 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1962 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 11/11, 17/11, 21/11.
Tháng 11/1962 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.