Lịch âm thứ hai 8/11/1909
Thứ Hai
8
tháng 11/1909
Âm lịch: 26/9
Ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập đông
Trực Thu · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 8/11/1909 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1909
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
119220321422523624725826927102811291230131/10142153164175186197208219221023112412251326142715281629173018 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 8/11/1909 dương lịch là ngày 26/9 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thân.
Ngày 8/11/1909 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 8/11/1909?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).