Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 29/11/1909

Thứ Hai
29
tháng 11/1909
Âm lịch: 17/10
Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu tuyết
Trực Phá · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 29/11/1909 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 11/1909

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/11/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/11/1909 dương lịch là ngày 17/10 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Quý Tỵ.

Ngày 29/11/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 29/11/1909?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).