Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 7/9/1969

Chủ nhật
7
tháng 9/1969
Âm lịch: 26/7
Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Xử thử
Trực Trừ · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 7/9/1969 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 9/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 7/9/1969 dương lịch là ngày 26/7 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Ất Dậu.

Ngày 7/9/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 7/9/1969?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).