Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 23/9/1969

Thứ Ba
23
tháng 9/1969
Âm lịch: 12/8
Ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Thu phân
Trực Định · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 23/9/1969 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/9/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/9/1969 dương lịch là ngày 12/8 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày 23/9/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 23/9/1969?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).