Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 7/7/2079

Thứ Sáu
7
tháng 7/2079
Âm lịch: 9/6
Ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/7/2079 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 7/2079

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2079 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/7/2079 dương lịch là ngày 9/6 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Canh Thân.

Ngày 7/7/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/7/2079?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).