Lịch âm thứ sáu 28/7/2079
Thứ Sáu
28
tháng 7/2079
Âm lịch: 1/7
Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Đại thử
Trực Khai · Sao Lâu Kim Cẩu (cát) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Mùng 1 tháng 7
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 7.
Ngày 28/7/2079 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Lâu Kim Cẩu (cát). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 7/2079
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729281/7292303314 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2079 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 28/7/2079 dương lịch là ngày 1/7 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 28/7/2079 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/7/2079?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).