Lịch âm thứ hai 7/3/1994
Thứ Hai
7
tháng 3/1994
Âm lịch: 26/1
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Kinh trập
Trực Trừ · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/3/1994 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1994
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12022132242352462572682792810291130121/213214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830193120 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/3/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 7/3/1994 dương lịch là ngày 26/1 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 7/3/1994 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/3/1994?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).