Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1994
Dương lịch tháng 3/1994, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 20/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 2/3 | 21/1 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 22/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 4/3 | 23/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 5/3 | 24/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 6/3 | 25/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 7/3 | 26/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 8/3 | 27/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 9/3 | 28/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 10/3 | 29/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/3 | 30/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 12/3 | 1/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 13/3 | 2/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 14/3 | 3/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 15/3 | 4/2 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 16/3 | 5/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/3 | 6/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 18/3 | 7/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/3 | 8/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/3 | 9/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 21/3 | 10/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/3 | 11/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 23/3 | 12/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/3 | 13/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/3 | 14/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 26/3 | 15/2 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 27/3 | 16/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 28/3 | 17/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/3 | 18/2 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 30/3 | 19/2 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 31/3 | 20/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1994 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 10/3, 15/3, 27/3.
Tháng 3/1994 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.