Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 7/2/2049

Chủ nhật
7
tháng 2/2049
Âm lịch: 6/1
Ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập xuân
Trực Bế · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/2/2049 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 7/2/2049 dương lịch là ngày 6/1 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Quý Sửu.

Ngày 7/2/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/2/2049?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).