Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2049

Dương lịch tháng 2/2049, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 29/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/2 1/1 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 3/2 2/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 4/2 3/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/2 4/1 Tân Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 6/2 5/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 7/2 6/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 8/2 7/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/2 8/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 10/2 9/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 11/2 10/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 12/2 11/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 13/2 12/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 14/2 13/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/2 14/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/2 15/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/2 16/1 Quý Hợi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 18/2 17/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/2 18/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 20/2 19/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 21/2 20/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 22/2 21/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 23/2 22/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 24/2 23/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/2 24/1 Tân Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 26/2 25/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 27/2 26/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 28/2 27/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/2049 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/2049

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2049 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 17/2.

Tháng 2/2049 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2049Động thổ, làm nhàNăm 2049Mua xe, nhận xeNăm 2049Xuất hành, đi xaNăm 2049Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2049