Lịch âm thứ tư 6/9/1995
Thứ Tư
6
tháng 9/1995
Âm lịch: 12/8
Ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/9/1995 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1995
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/8 nhuận252263274285296307 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1995 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/9/1995 dương lịch là ngày 12/8 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Canh Tý.
Ngày 6/9/1995 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/9/1995?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).