Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1995

Dương lịch tháng 9/1995, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 7/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/9 8/8 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/9 9/8 Đinh Dậu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/9 10/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 5/9 11/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/9 12/8 Canh Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/9 13/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/9 14/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/9 15/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 10/9 16/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 11/9 17/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 12/9 18/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/9 19/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/9 20/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 15/9 21/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/9 22/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/9 23/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/9 24/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 19/9 25/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/9 26/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 21/9 27/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 22/9 28/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/9 29/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 24/9 1/8 nhuận Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/9 2/8 nhuận Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/9 3/8 nhuận Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 27/9 4/8 nhuận Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/9 5/8 nhuận Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/9 6/8 nhuận Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/9 7/8 nhuận Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1995 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1995 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 15/9, 27/9.

Tháng 9/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995