Lịch âm chủ nhật 6/9/1992
Chủ nhật
6
tháng 9/1992
Âm lịch: 10/8
Ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Trừ · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/9/1992 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/1992
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529261/9272283294305 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 6/9/1992 dương lịch là ngày 10/8 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 6/9/1992 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/9/1992?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).