Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 11/9/1992

Thứ Sáu
11
tháng 9/1992
Âm lịch: 15/8
Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Bạch lộ
Trực Chấp · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Tết Trung thu
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Trung thu.

Ngày 11/9/1992 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1992

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1992 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/9/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/9/1992 dương lịch là ngày 15/8 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 11/9/1992 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/9/1992?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).