Lịch âm thứ bảy 6/7/1974
Thứ Bảy
6
tháng 7/1974
Âm lịch: 17/5
Ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Hạ chí
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/7/1974 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1974
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/62022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/7/1974 dương lịch là ngày 17/5 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Mậu Thân.
Ngày 6/7/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/7/1974?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).