Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 15/7/1974

Thứ Hai
15
tháng 7/1974
Âm lịch: 26/5
Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu thử
Trực Khai · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 15/7/1974 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 7/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 15/7/1974 dương lịch là ngày 26/5 năm Giáp Dần âm lịch, ngày Đinh Tỵ.

Ngày 15/7/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 15/7/1974?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).