Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/6/1998

Thứ Bảy
6
tháng 6/1998
Âm lịch: 12/5
Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Mang chủng
Trực Mãn · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/6/1998 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/6/1998 dương lịch là ngày 12/5 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 6/6/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/6/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).