Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 28/6/1998

Chủ nhật
28
tháng 6/1998
Âm lịch: 5/5 nhuận
Ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ (nhuận), năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Hạ chí
Trực Kiến · Sao Tinh Nhật Mã (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 28/6/1998 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 6/1998

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1998 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/6/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 28/6/1998 dương lịch là ngày 5/5 nhuận năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Ngọ.

Ngày 28/6/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 28/6/1998?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).