Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 6/5/1994

Thứ Sáu
6
tháng 5/1994
Âm lịch: 26/3
Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/5/1994 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 5/1994

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1994 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/5/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/5/1994 dương lịch là ngày 26/3 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 6/5/1994 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/5/1994?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).