Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1994

Dương lịch tháng 5/1994, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 21/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/5 22/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 3/5 23/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/5 24/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/5 25/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 6/5 26/3 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/5 27/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/5 28/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 9/5 29/3 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 10/5 30/3 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 11/5 1/4 Đinh Dậu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/5 2/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/5 3/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 14/5 4/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/5 5/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/5 6/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/5 7/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 18/5 8/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/5 9/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/5 10/4 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/5 11/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 22/5 12/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 23/5 13/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 24/5 14/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 25/5 15/4 Tân Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/5 16/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/5 17/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 28/5 18/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 29/5 19/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/5 20/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 31/5 21/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1994 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1994

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1994 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 11/5, 27/5.

Tháng 5/1994 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1994Động thổ, làm nhàNăm 1994Mua xe, nhận xeNăm 1994Xuất hành, đi xaNăm 1994Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1994