Lịch âm thứ tư 6/5/1903
Thứ Tư
6
tháng 5/1903
Âm lịch: 10/4
Ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Mãn · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/5/1903 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Sâm Thủy Viên (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1903
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/5282293304315 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/1903 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/5/1903 dương lịch là ngày 10/4 năm Quý Mão âm lịch, ngày Giáp Ngọ.
Ngày 6/5/1903 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/5/1903?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).