Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1903

Dương lịch tháng 5/1903, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 5/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 2/5 6/4 Canh Dần Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/5 7/4 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 4/5 8/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/5 9/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/5 10/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 7/5 11/4 Ất Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 8/5 12/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/5 13/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 10/5 14/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 11/5 15/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 12/5 16/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 13/5 17/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 14/5 18/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/5 19/4 Quý Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 16/5 20/4 Giáp Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 17/5 21/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/5 22/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 19/5 23/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 20/5 24/4 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 21/5 25/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/5 26/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/5 27/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/5 28/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 25/5 29/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/5 30/4 Giáp Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/5 1/5 Ất Mão Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 28/5 2/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/5 3/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/5 4/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/5 5/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1903 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1903 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 6/5, 7/5, 13/5, 25/5, 27/5.

Tháng 5/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.