Lịch âm thứ sáu 6/4/1928
Thứ Sáu
6
tháng 4/1928
Âm lịch: 16/2 nhuận
Ngày Bính Tý, tháng Ất Mão (nhuận), năm Mậu Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/4/1928 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1928
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/321222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/4/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 6/4/1928 dương lịch là ngày 16/2 nhuận năm Mậu Thìn âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 6/4/1928 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/4/1928?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).