Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1928

Dương lịch tháng 4/1928, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 11/2 nhuận Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 2/4 12/2 nhuận Nhâm Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/4 13/2 nhuận Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 4/4 14/2 nhuận Giáp Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/4 15/2 nhuận Ất Hợi Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/4 16/2 nhuận Bính Tý Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/4 17/2 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 8/4 18/2 nhuận Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 9/4 19/2 nhuận Kỷ Mão Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/4 20/2 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/4 21/2 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 12/4 22/2 nhuận Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/4 23/2 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/4 24/2 nhuận Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/4 25/2 nhuận Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/4 26/2 nhuận Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/4 27/2 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 18/4 28/2 nhuận Mậu Tý Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/4 29/2 nhuận Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/4 1/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 21/4 2/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 22/4 3/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/4 4/3 Quý Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/4 5/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/4 6/3 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/4 7/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 8/3 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/4 9/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 29/4 10/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/4 11/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1928 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1928

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1928 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 15/4, 18/4, 20/4, 27/4.

Tháng 4/1928 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.