Lịch âm thứ sáu 6/2/1970
Thứ Sáu
6
tháng 2/1970
Âm lịch: 1/1
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Tết Nguyên Đán
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Nguyên Đán.
Ngày 6/2/1970 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1970
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1970 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 6/2/1970 dương lịch là ngày 1/1 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 6/2/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/2/1970?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).