Lịch âm chủ nhật 5/9/2083
Chủ nhật
5
tháng 9/2083
Âm lịch: 24/7
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Xử thử
Trực Thu · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/9/2083 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2083
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12022132242352462572682792810291130121/81321431541651761871982092110221123122413251426152716281729183019 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2083 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 5/9/2083 dương lịch là ngày 24/7 năm Quý Mão âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 5/9/2083 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/9/2083?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).