Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2083

Dương lịch tháng 9/2083, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 20/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/9 21/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 3/9 22/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/9 23/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/9 24/7 Tân Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 6/9 25/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/9 26/7 Quý Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 8/9 27/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/9 28/7 Ất Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 10/9 29/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 11/9 30/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 12/9 1/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 13/9 2/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 14/9 3/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 15/9 4/8 Tân Mão Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/9 5/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/9 6/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/9 7/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 19/9 8/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/9 9/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 21/9 10/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 22/9 11/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 23/9 12/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/9 13/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/9 14/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/9 15/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 27/9 16/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/9 17/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/9 18/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 30/9 19/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/2083 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2083 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/9, 17/9, 21/9.

Tháng 9/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2083Động thổ, làm nhàNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083