Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 5/9/1984

Thứ Tư
5
tháng 9/1984
Âm lịch: 10/8
Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Phá · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/9/1984 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1984

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1984 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/9/1984 dương lịch là ngày 10/8 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Nhâm Dần.

Ngày 5/9/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/9/1984?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).