Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 4/9/1984

Thứ Ba
4
tháng 9/1984
Âm lịch: 9/8
Ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xử thử
Trực Chấp · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/9/1984 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuCâu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/1984

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1984 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/9/1984 dương lịch là ngày 9/8 năm Giáp Tý âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày 4/9/1984 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/9/1984?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).