Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 5/9/1938

Thứ Hai
5
tháng 9/1938
Âm lịch: 12/7 nhuận
Ngày Canh Tý, tháng Canh Thân (nhuận), năm Mậu Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Định · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/9/1938 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1938

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/9/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/9/1938 dương lịch là ngày 12/7 nhuận năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Tý.

Ngày 5/9/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/9/1938?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).