Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1938

Dương lịch tháng 9/1938, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 8/7 nhuận Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 2/9 9/7 nhuận Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 3/9 10/7 nhuận Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 4/9 11/7 nhuận Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 5/9 12/7 nhuận Canh Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/9 13/7 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/9 14/7 nhuận Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 8/9 15/7 nhuận Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/9 16/7 nhuận Giáp Thìn Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/9 17/7 nhuận Ất Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 11/9 18/7 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/9 19/7 nhuận Đinh Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 13/9 20/7 nhuận Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/9 21/7 nhuận Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/9 22/7 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/9 23/7 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/9 24/7 nhuận Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 18/9 25/7 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/9 26/7 nhuận Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 20/9 27/7 nhuận Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 21/9 28/7 nhuận Bính Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/9 29/7 nhuận Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/9 30/7 nhuận Mậu Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 24/9 1/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/9 2/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 26/9 3/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/9 4/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 28/9 5/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/9 6/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 30/9 7/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1938 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1938

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1938 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 5/9, 10/9, 12/9.

Tháng 9/1938 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.