Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 5/6/2000

Thứ Hai
5
tháng 6/2000
Âm lịch: 4/5
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Mang chủng
Trực Kiến · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 5/6/2000 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngTư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 6/2000

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2000 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 5/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/6/2000 dương lịch là ngày 4/5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 5/6/2000 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 5/6/2000?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).