Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2000
Dương lịch tháng 6/2000, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/6 | 29/4 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 2/6 | 1/5 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/6 | 2/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/6 | 3/5 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 5/6 | 4/5 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 6/6 | 5/5 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 7/6 | 6/5 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 8/6 | 7/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/6 | 8/5 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 10/6 | 9/5 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 11/6 | 10/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 12/6 | 11/5 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 13/6 | 12/5 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 14/6 | 13/5 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/6 | 14/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/6 | 15/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 17/6 | 16/5 | Bính Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 18/6 | 17/5 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 19/6 | 18/5 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 20/6 | 19/5 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 21/6 | 20/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 22/6 | 21/5 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 23/6 | 22/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/6 | 23/5 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 25/6 | 24/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 26/6 | 25/5 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 27/6 | 26/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 28/6 | 27/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/6 | 28/5 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 30/6 | 29/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Kiến. Trực nên tránh: Phá, Bế, Thu, Nguy.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Đẩu, Thất, Bích, Lâu, Tất, Sâm, Trương. Sao nên tránh: Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Nữ, Chủy, Liễu, Đê.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2000 ngày nào tốt để khai trương?
Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 5/6, 7/6, 13/6, 17/6, 29/6.
Tháng 6/2000 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.