Lịch âm chủ nhật 5/4/2054
Chủ nhật
5
tháng 4/2054
Âm lịch: 28/2
Ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tuất
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/4/2054 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2054
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/39210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129223023 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2054 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 5/4/2054 dương lịch là ngày 28/2 năm Giáp Tuất âm lịch, ngày Bính Tý.
Ngày 5/4/2054 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/4/2054?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).