Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2054

Dương lịch tháng 4/2054, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 24/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Cơ. Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 2/4 25/2 Quý Dậu Bình thường Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/4 26/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 4/4 27/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 5/4 28/2 Bính Tý Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 6/4 29/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/4 30/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 8/4 1/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/4 2/3 Canh Thìn Tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/4 3/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/4 4/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 12/4 5/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/4 6/3 Giáp Thân Tốt Trực Định, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/4 7/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 15/4 8/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/4 9/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/4 10/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/4 11/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 19/4 12/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 20/4 13/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 21/4 14/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/4 15/3 Quý Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/4 16/3 Giáp Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 24/4 17/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/4 18/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 26/4 19/3 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 27/4 20/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 28/4 21/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/4 22/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 30/4 23/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/2054 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2054 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 7/4, 9/4, 13/4, 19/4, 23/4, 26/4.

Tháng 4/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2054Động thổ, làm nhàNăm 2054Mua xe, nhận xeNăm 2054Xuất hành, đi xaNăm 2054Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2054