Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 4/9/2066

Thứ Bảy
4
tháng 9/2066
Âm lịch: 15/7
Ngày Tân Hợi, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Xử thử
Trực Bình · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Lễ Vu Lan
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Lễ Vu Lan.

Ngày 4/9/2066 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Nữ Thổ Bức (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuCâu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 9/2066

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2066 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/2066 dương lịch là ngày 15/7 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 4/9/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/9/2066?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).